Tour trong nước  Tour nước ngoài K.S Hướng Dương Xe du lịch Hộ chiếu,Visa Vé máy bay,vé tầu Thương mại XNK Liên hệ
Tuyển dụng lao động
Bình chọn tin tức
Bạn thích đi đâu vào tuần trăng mật của mình?

Chọn    Xem KQ
Tin tức

18/10/2007 00:00
Thông tin đường bộ Việt Nam, các bến xe khách

Bến xe khách

 


Tại Hà Nội
(Mã vùng: 84 - 4)


Tại Tp. Hồ Chí Minh
 (Mã vùng: 84 - 8)


Tại một số tỉnh khác
 


Bến xe Giáp Bát
Địa chỉ: 6 đường Giải Phóng
Điện thoại: 864 1467
(Tuyến xe khách đi Miền
Nam)

Bến xe Gia Lâm
Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ
Điện thoại: 827 1529
(Tuyến xe khách đi phía bắc)

Bến xe Mỹ Đình
Địa chỉ: Xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm
Điện thoại: 768 5549

Bến xe Lương Yên
Địa chỉ: Đường Nguyễn Khoái, Vân Đồn


 


Bến xe An Dương
Địa chỉ: đường 22, Bà Điểm,
Huyện Hóc Môn
Điện thoại: 891 8798
(Tuyến xe khách đi Tây Ninh)


Bến xe Bến Thành
Địa chỉ: đường Hàm Nghi, Q.1
Điện thoại: 821 7182
(Tuyến xe khách đi Vũng Tàu và huyện Củ Chi)


Bến xe Chợ Lớn
Địa chỉ: 86 Trang Tử, Q. 5
Điện thoại: 855 7719
(Tuyến xe khách đi Mỹ Tho và
Mỹ Thuận)


Bến xe Miền Đông
Địa chỉ: 227/6 đường 13,
Q. Bình Thạnh
Điện thoại: 898 4899
(Tuyến xe khách đi Miền Bắc và
Vũng Tàu)


Bến xe Miền Tây
Địa chỉ: 137 đường Hùng Vương,
Q. Bình Chánh; Điện thoại: 8 776 593
(Tuyến xe khách đi phía nam và
 đồng bằng sông Mê Kông)

Bến xe Hà Đông
Địa chỉ: đường Trần Phú, Tx. Hà Đông, Hà Tây
Điện thoại: (84 - 34) 825 209


Tp. Hạ Long
Địa chỉ: đường Hạ Long, Bãi Cháy,
Điện thoại: (84 - 33) 847 410

Tp. Huế
Địa chỉ: 33B đường An Dương Vương
Điện thoại: (84 - 54) 825 070

Tp.  Đà Nẵng
Địa chỉ: 33/35 đường Điện Biên
Điện thoại: (84 - 511) 822 020

Thị xã Hội An
Địa chỉ: 84 đường Huỳnh Thúc Kháng
Điện thoại: (84 - 510) 861 284

Tp. Nha Trang
Địa chỉ: 58/23 đường Tháng 10
Điện thoại: (84 - 58) 822 192

Tp Cần Thơ
Địa chỉ: 114D đường
Cách Mạng Tháng Tám
Điện thoại: (84 - 71) 825 886


CÁC TUYẾN QUỐC LỘ

Tuyến
quốc lộ

Tuyến đường

1A

Hà Nội - Bắc Ninh - Lạng Sơn; Hà Nội - Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa - Vinh - Hà Tĩnh - Đồng Hới  - Đông  Hà - Huế - Đà Nẵng - Tam Kỳ - Quảng Ngãi - Qui Nhơn - Tuy Hòa - Ninh Hòa - Nha Trang - Cam Ranh - Phan Rang - Phan Thiết - Biên Hoà - Tp. Hồ Chí Minh - Tân An - Mỹ Tho - Vĩnh Long - Cần Thơ - Sóc Trăng - Bạc Liêu - Cà Mau - Năm Căn

1B

Thái Nguyên - Đình Cả - Bắc Sơn - Đồng Đăng (Lạng Sơn)

2

Phù Lỗ (Hà Nội) - Phúc Yên - Vĩnh Yên - Việt Trì - Tuyên Quang - Hà Giang

3

Hà Nội - Thái Nguyên - Bắc Kạn - Cao Bằng - Quảng Yên - Tà Lùng

4A

Lạng Sơn - Na Sầm - Thất Khê - Đông Khê - Cao Bằng

4B

Lạng Sơn - Đình Lập - Tiên Yên (Quảng Ninh)

4C

Hà Giang - Tam Sơn (Quản Bạ) - Yên Minh - Đồng Văn

4D

Mường Lay - Phong Thổ - Lai Châu - Tam Đường - Sa Pa - Lào Cai -

- Mường Khương
- Bảo Thắng

5

Hà Nội - Mỹ Hào (Hưng Yên) - Hải Dương - Hải Phòng

6

Hà Nội - Hà Đông - Hòa Bình - Mai Châu - Mộc Châu - Sơn La - Tuần Giáo (Điện Biên)

7

Diễn Châu - Đô Lương - Anh Sơn - Con Cuông - Hòa Bình - Mường Xén - Cửa khẩu Nậm Cắn (Nghệ An)

8

Hồng Lĩnh - Phố Châu - Cửa khẩu Kẹo Nưa (Hà Tĩnh)

9

Đông Hà - Lao Bảo

10

Yên Hưng (Quảng Ninh) - Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - Ninh Bình - Phát Diệm - Nga Sơn - Hậu Lộc - Hoằng Hóa (Thanh Hóa)

12

Điện Biên Phủ - Phong Thổ (Lai Châu)

13

Tp. Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Mỹ Phước - Bình Long - Lộc Ninh (Bình Phước)

14

Đa Krông (Quảng Trị) - A Lưới (Huế) - Prao - Thạnh Mỹ - Khâm Đức (Quảng Nam) - Kon Tum - Pleiku - Buôn Ma Thuột - Bình Phước

14B

Đà Nẵng - Thạnh Mỹ (Quảng Nam)

14C

Plei Kần (Kon Tum) - Sa Thầy - Đức Cơ - Chư Prông (Gia Lai) - Ea Súp - Buôn Đôn (Đắk Lắk) - Đắk Mil (Đắk Nông)

15

Mai Châu (Hòa Bình) -  Quan Hóa - Lang Chánh - Yên Cát (Thanh Hóa) - Thái Hòa - Tân Kỳ - Đô Lương - Nam Đàn (Nghệ An) - Hương Khê (Hà Tĩnh) -  Lệ Thủy (Quảng Bình) - Cam Lộ (Quảng Trị)

18

Bắc Ninh - Chí Linh - Uông Bí - Hạ Long

19

Quy Nhơn - Pleiku

20

Đà Lạt - Di Linh - Bảo Lộc - Định Quán - Thống Nhất (Đồng Nai)

21

Sơn Tây (Hà Tây) - Lạc Thủy (Hòa Bình) - Phủ Lý - Nam Định

22

Tp. Hồ Chí Minh - Thị trấn Củ Chi - Trảng Bàng - Gò Dầu - Cửa khẩu Mộc Bài

23

Đông Anh (Hà Nội) - Mê Linh (Vĩnh Phúc)

24

Đức Phổ (Quảng Ngãi) - Kon Tum

25

Tuy Hòa (Phú Yên) - Chư Sê (Gia Lai)

26

Ninh Hòa (Khánh Hòa) - Buôn Ma Thuột

27

Phan Rang Tháp Chàm - Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà (Lâm Đồng) - Lắk - Buôn Ma Thuột

28

Gia Nghĩa - Di Linh - Phan Thiết

30

Cái Bè (Tiền Giang) - H.Cao Lãnh - TX.Cao Lãnh (Đồng Tháp)

31

Lục Nam (Bắc Giang) - Đình Lập (Lạng Sơn)

32

Hà Nội - Sơn Tây - Phú Thọ - Nghĩa Lộ - Mù Căng Chải - Than Uyên - Tam Đường (Lai Châu)

34

Hà Giang - Cao Bằng

37

Yên Bái - Tuyên Quang - Thái Nguyên -  Kép (Bắc Giang) -  Sao Đỏ, Chí Linh (Hải Dương)

38

Bắc Ninh -  Kẻ Sặt (Hải Dương) - Hưng Yên - Đồng Văn (Hà Nam)

39

Hưng Yên - Đông Hưng (Thái Bình)

45

Nho Quan (Ninh Bình) - Thanh Hóa

46

Đô Lương - Thanh Chương - Nam Đàn - Hưng Nguyên - Vinh (Nghệ An)

47

Sầm Sơn - Thanh Hóa - Triệu Sơn - Xã Xuân Phú (H.Thọ Xuân)

48

Kim Sơn - Quỳ Châu - Thái Hòa - Diễn Châu (Nghệ An)

49

A Lưới - Thuận An (Thừa Thiên Huế)

50

Hồ Chí Minh - Cần Đước (Long An) - Mỹ Tho

51

Bà Rịa - Biên Hòa

53

Vĩnh Long - Vũng Liêm - Càng Long (Trà Vinh)

54

Trà Vinh - Trà Ôn, Bình Minh (Vĩnh Long) - Lai Vung (Đồng Tháp)

55

Bà Rịa - Hàm Tân (Bình Thuận)

56

Bà Rịa - Long Khánh (Đồng Nai)

57

Long Hổ (Vĩnh Long) - Chợ Lách (Bến Tre) - Mỏ Cầy - Thạnh Phú

60

Mỹ Tho - Bến Tre - Châu Thành, Tiểu Cần (Trà Vinh)

61

Chơn Thành (Kiên Giang) - Vị Thanh (Hậu Giang)

62

Tân An - Thạnh Hóa - Tân Thạnh - Mộc Hóa - Vĩnh Hưng (Long An)

63

Cà Mau - Vĩnh Thuận - An Biên - Châu Thành - Rạch Giá

70

Phố Ràng (Lào Cai) - Yên Bình (Yên Bái) - Đoan Hùng (Phú Thọ)

80

Vĩnh Long - Sa Đéc - Thốt Nốt - Rạch Giá

91

Cần Thơ - Long Xuyên - TX. Châu Đốc - Tịnh Biên

217

Vĩnh Lộc (Thanh Hoá) - Cẩm Thuỷ - Cành Nàng - Quan Sơn - Na Mèo

279

Điện Biên Phủ - Phố Ràng - Bắc Quang - Na Hang - Ba Bể - Chi Lăng - Lục Ngạn - Bãi Cháy


Đường bộ từ Hà Nội đi các địa phương

 


Hệ thống giao thông đường bộ các tỉnh phía Nam (Km)

 

Tỉnh lỵ / Thành phố

Buôn 
Ma Thuột

Biên Hòa

Cần Thơ

Ðà Lạt

Huế

Mỹ Tho

Nha Trang

Quy Nhơn

Tây Ninh

Tp. Hồ Chí Minh

Vũng Tàu

An Giang

543

220

62

498

1.287

125

638

786

289

190

315

Bạc Liêu

633

310

112

588

1.377

215

728

966

379

280

405

Bến Tre

439

116

114

394

1.183

16

534

772

185

85

211

Bình Ðịnh

368

656

854

443

411

756

238

-

785

649

751

Bình Thuận

440

168

366

247

899

286

250

488

297

190

263

Cần Thơ

521

198

-

476

1.265

103

616

864

293

167

370

Ðắk Lắk

-

363

521

200

779

423

190

375

452

353

453

Ðồng Tháp

496

173

51

451

1.240

78

591

829

242

143

268

Ðồng Nai

363

-

198

278

1.067

100

418

656

129

30

95

Thừa Thiên - Huế

809

1.067

1.265

854

-

1.167

649

421

1.196

1.097

1.162

Khánh Hoà

190

418

616

205

649

518

-

238

547

441

513

Tỉnh lỵ / Thành phố

Buôn Ma Thuột

Biên Hòa

Cần Thơ

Ðà Lạt

Huế

Mỹ Tho

Nha Trang

Quy Nhơn

Tây Ninh

Tp. Hồ Chí Minh

Vũng Tàu

 

Số lượt xem : 1395    Cập nhật lần cuối : 18/10/2007 10:13
In trang này   Về đầu trang   Quay lại

Thông tin du lịch cần biết

18/10/2007 00:00
Thông tin đường bộ Việt Nam, các bến xe khách

Bến xe khách

 


Tại Hà Nội
(Mã vùng: 84 - 4)


Tại Tp. Hồ Chí Minh
 (Mã vùng: 84 - 8)


Tại một số tỉnh khác
 


Bến xe Giáp Bát
Địa chỉ: 6 đường Giải Phóng
Điện thoại: 864 1467
(Tuyến xe khách đi Miền
Nam)

Bến xe Gia Lâm
Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ
Điện thoại: 827 1529
(Tuyến xe khách đi phía bắc)

Bến xe Mỹ Đình
Địa chỉ: Xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm
Điện thoại: 768 5549

Bến xe Lương Yên
Địa chỉ: Đường Nguyễn Khoái, Vân Đồn


 


Bến xe An Dương
Địa chỉ: đường 22, Bà Điểm,
Huyện Hóc Môn
Điện thoại: 891 8798
(Tuyến xe khách đi Tây Ninh)


Bến xe Bến Thành
Địa chỉ: đường Hàm Nghi, Q.1
Điện thoại: 821 7182
(Tuyến xe khách đi Vũng Tàu và huyện Củ Chi)


Bến xe Chợ Lớn
Địa chỉ: 86 Trang Tử, Q. 5
Điện thoại: 855 7719
(Tuyến xe khách đi Mỹ Tho và
Mỹ Thuận)


Bến xe Miền Đông
Địa chỉ: 227/6 đường 13,
Q. Bình Thạnh
Điện thoại: 898 4899
(Tuyến xe khách đi Miền Bắc và
Vũng Tàu)


Bến xe Miền Tây
Địa chỉ: 137 đường Hùng Vương,
Q. Bình Chánh; Điện thoại: 8 776 593
(Tuyến xe khách đi phía nam và
 đồng bằng sông Mê Kông)

Bến xe Hà Đông
Địa chỉ: đường Trần Phú, Tx. Hà Đông, Hà Tây
Điện thoại: (84 - 34) 825 209


Tp. Hạ Long
Địa chỉ: đường Hạ Long, Bãi Cháy,
Điện thoại: (84 - 33) 847 410

Tp. Huế
Địa chỉ: 33B đường An Dương Vương
Điện thoại: (84 - 54) 825 070

Tp.  Đà Nẵng
Địa chỉ: 33/35 đường Điện Biên
Điện thoại: (84 - 511) 822 020

Thị xã Hội An
Địa chỉ: 84 đường Huỳnh Thúc Kháng
Điện thoại: (84 - 510) 861 284

Tp. Nha Trang
Địa chỉ: 58/23 đường Tháng 10
Điện thoại: (84 - 58) 822 192

Tp Cần Thơ
Địa chỉ: 114D đường
Cách Mạng Tháng Tám
Điện thoại: (84 - 71) 825 886


CÁC TUYẾN QUỐC LỘ

Tuyến
quốc lộ

Tuyến đường

1A

Hà Nội - Bắc Ninh - Lạng Sơn; Hà Nội - Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa - Vinh - Hà Tĩnh - Đồng Hới  - Đông  Hà - Huế - Đà Nẵng - Tam Kỳ - Quảng Ngãi - Qui Nhơn - Tuy Hòa - Ninh Hòa - Nha Trang - Cam Ranh - Phan Rang - Phan Thiết - Biên Hoà - Tp. Hồ Chí Minh - Tân An - Mỹ Tho - Vĩnh Long - Cần Thơ - Sóc Trăng - Bạc Liêu - Cà Mau - Năm Căn

1B

Thái Nguyên - Đình Cả - Bắc Sơn - Đồng Đăng (Lạng Sơn)

2

Phù Lỗ (Hà Nội) - Phúc Yên - Vĩnh Yên - Việt Trì - Tuyên Quang - Hà Giang

3

Hà Nội - Thái Nguyên - Bắc Kạn - Cao Bằng - Quảng Yên - Tà Lùng

4A

Lạng Sơn - Na Sầm - Thất Khê - Đông Khê - Cao Bằng

4B

Lạng Sơn - Đình Lập - Tiên Yên (Quảng Ninh)

4C

Hà Giang - Tam Sơn (Quản Bạ) - Yên Minh - Đồng Văn

4D

Mường Lay - Phong Thổ - Lai Châu - Tam Đường - Sa Pa - Lào Cai -

- Mường Khương
- Bảo Thắng

5

Hà Nội - Mỹ Hào (Hưng Yên) - Hải Dương - Hải Phòng

6

Hà Nội - Hà Đông - Hòa Bình - Mai Châu - Mộc Châu - Sơn La - Tuần Giáo (Điện Biên)

7

Diễn Châu - Đô Lương - Anh Sơn - Con Cuông - Hòa Bình - Mường Xén - Cửa khẩu Nậm Cắn (Nghệ An)

8

Hồng Lĩnh - Phố Châu - Cửa khẩu Kẹo Nưa (Hà Tĩnh)

9

Đông Hà - Lao Bảo

10

Yên Hưng (Quảng Ninh) - Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - Ninh Bình - Phát Diệm - Nga Sơn - Hậu Lộc - Hoằng Hóa (Thanh Hóa)

12

Điện Biên Phủ - Phong Thổ (Lai Châu)

13

Tp. Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Mỹ Phước - Bình Long - Lộc Ninh (Bình Phước)

14

Đa Krông (Quảng Trị) - A Lưới (Huế) - Prao - Thạnh Mỹ - Khâm Đức (Quảng Nam) - Kon Tum - Pleiku - Buôn Ma Thuột - Bình Phước

14B

Đà Nẵng - Thạnh Mỹ (Quảng Nam)

14C

Plei Kần (Kon Tum) - Sa Thầy - Đức Cơ - Chư Prông (Gia Lai) - Ea Súp - Buôn Đôn (Đắk Lắk) - Đắk Mil (Đắk Nông)

15

Mai Châu (Hòa Bình) -  Quan Hóa - Lang Chánh - Yên Cát (Thanh Hóa) - Thái Hòa - Tân Kỳ - Đô Lương - Nam Đàn (Nghệ An) - Hương Khê (Hà Tĩnh) -  Lệ Thủy (Quảng Bình) - Cam Lộ (Quảng Trị)

18

Bắc Ninh - Chí Linh - Uông Bí - Hạ Long

19

Quy Nhơn - Pleiku

20

Đà Lạt - Di Linh - Bảo Lộc - Định Quán - Thống Nhất (Đồng Nai)

21

Sơn Tây (Hà Tây) - Lạc Thủy (Hòa Bình) - Phủ Lý - Nam Định

22

Tp. Hồ Chí Minh - Thị trấn Củ Chi - Trảng Bàng - Gò Dầu - Cửa khẩu Mộc Bài

23

Đông Anh (Hà Nội) - Mê Linh (Vĩnh Phúc)

24

Đức Phổ (Quảng Ngãi) - Kon Tum

25

Tuy Hòa (Phú Yên) - Chư Sê (Gia Lai)

26

Ninh Hòa (Khánh Hòa) - Buôn Ma Thuột

27

Phan Rang Tháp Chàm - Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà (Lâm Đồng) - Lắk - Buôn Ma Thuột

28

Gia Nghĩa - Di Linh - Phan Thiết

30

Cái Bè (Tiền Giang) - H.Cao Lãnh - TX.Cao Lãnh (Đồng Tháp)

31

Lục Nam (Bắc Giang) - Đình Lập (Lạng Sơn)

32

Hà Nội - Sơn Tây - Phú Thọ - Nghĩa Lộ - Mù Căng Chải - Than Uyên - Tam Đường (Lai Châu)

34

Hà Giang - Cao Bằng

37

Yên Bái - Tuyên Quang - Thái Nguyên -  Kép (Bắc Giang) -  Sao Đỏ, Chí Linh (Hải Dương)

38

Bắc Ninh -  Kẻ Sặt (Hải Dương) - Hưng Yên - Đồng Văn (Hà Nam)

39

Hưng Yên - Đông Hưng (Thái Bình)

45

Nho Quan (Ninh Bình) - Thanh Hóa

46

Đô Lương - Thanh Chương - Nam Đàn - Hưng Nguyên - Vinh (Nghệ An)

47

Sầm Sơn - Thanh Hóa - Triệu Sơn - Xã Xuân Phú (H.Thọ Xuân)

48

Kim Sơn - Quỳ Châu - Thái Hòa - Diễn Châu (Nghệ An)

49

A Lưới - Thuận An (Thừa Thiên Huế)

50

Hồ Chí Minh - Cần Đước (Long An) - Mỹ Tho

51

Bà Rịa - Biên Hòa

53

Vĩnh Long - Vũng Liêm - Càng Long (Trà Vinh)

54

Trà Vinh - Trà Ôn, Bình Minh (Vĩnh Long) - Lai Vung (Đồng Tháp)

55

Bà Rịa - Hàm Tân (Bình Thuận)

56

Bà Rịa - Long Khánh (Đồng Nai)

57

Long Hổ (Vĩnh Long) - Chợ Lách (Bến Tre) - Mỏ Cầy - Thạnh Phú

60

Mỹ Tho - Bến Tre - Châu Thành, Tiểu Cần (Trà Vinh)

61

Chơn Thành (Kiên Giang) - Vị Thanh (Hậu Giang)

62

Tân An - Thạnh Hóa - Tân Thạnh - Mộc Hóa - Vĩnh Hưng (Long An)

63

Cà Mau - Vĩnh Thuận - An Biên - Châu Thành - Rạch Giá

70

Phố Ràng (Lào Cai) - Yên Bình (Yên Bái) - Đoan Hùng (Phú Thọ)

80

Vĩnh Long - Sa Đéc - Thốt Nốt - Rạch Giá

91

Cần Thơ - Long Xuyên - TX. Châu Đốc - Tịnh Biên

217

Vĩnh Lộc (Thanh Hoá) - Cẩm Thuỷ - Cành Nàng - Quan Sơn - Na Mèo

279

Điện Biên Phủ - Phố Ràng - Bắc Quang - Na Hang - Ba Bể - Chi Lăng - Lục Ngạn - Bãi Cháy


Đường bộ từ Hà Nội đi các địa phương

 


Hệ thống giao thông đường bộ các tỉnh phía Nam (Km)

 

Tỉnh lỵ / Thành phố

Buôn 
Ma Thuột

Biên Hòa

Cần Thơ

Ðà Lạt

Huế

Mỹ Tho

Nha Trang

Quy Nhơn

Tây Ninh

Tp. Hồ Chí Minh

Vũng Tàu

An Giang

543

220

62

498

1.287

125

638

786

289

190

315

Bạc Liêu

633

310

112

588

1.377

215

728

966

379

280

405

Bến Tre

439

116

114

394

1.183

16

534

772

185

85

211

Bình Ðịnh

368

656

854

443

411

756

238

-

785

649

751

Bình Thuận

440

168

366

247

899

286

250

488

297

190

263

Cần Thơ

521

198

-

476

1.265

103

616

864

293

167

370

Ðắk Lắk

-

363

521

200

779

423

190

375

452

353

453

Ðồng Tháp

496

173

51

451

1.240

78

591

829

242

143

268

Ðồng Nai

363

-

198

278

1.067

100

418

656

129

30

95

Thừa Thiên - Huế

809

1.067

1.265

854

-

1.167

649

421

1.196

1.097

1.162

Khánh Hoà

190

418

616

205

649

518

-

238

547

441

513

Tỉnh lỵ / Thành phố

Buôn Ma Thuột

Biên Hòa

Cần Thơ

Ðà Lạt

Huế

Mỹ Tho

Nha Trang

Quy Nhơn

Tây Ninh

Tp. Hồ Chí Minh

Vũng Tàu

 

Số lượt xem : 1396    Cập nhật lần cuối : 18/10/2007 10:13
In trang này   Về đầu trang   Quay lại

Địa chỉ: 16A Nguyễn Công Trứ - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (84-43) 9721053
Fax: (84-43) 8212701
E-mail: info@tracotour.com * Website: www.tracotour.com